Nghĩa là gì:
absolute plotting
absolute plotting- (Tech) phép vẽ dùng vị trí tuyệt đối
brew a plot Thành ngữ, tục ngữ
The plot thickens
Idiom(s): The plot thickens
Theme: INTEREST
Things are becoming more complicated or interesting.
• The police assumed that the woman was murdered by her ex-husband, but he has an alibi. The plot thickens.
• John is supposed to be going out with Mary, but I saw him last night with Sally. The plot thickens.
Lose the plot
If someone loses the plot, they have stopped being rational about something.
plot thickens, the
plot thickens, the
Circumstances are becoming very complex or mysterious. Today this term is often used ironically or half-humorously, as in His companion wasn't his wife or his partner—the plot thickens. Originally (1671) it described the plot of a play that was overly intricate, and by the late 1800s it was used for increasingly complex mysteries in detective stories. ủ mưu
Để âm mưu; để lập ra một kế hoạch bí mật. Những đứa trẻ bạn đang xì xào về điều gì ở đó? Tốt hơn hết bạn bất nên lập một âm mưu! Các anh chị em của tui và tui đang lên một âm mưu để gây bất ngờ cho cha mẹ bằng một chuyến du lịch vào dịp kỷ niệm của họ .. Xem thêm: brew, artifice beverage a artifice
Fig. để âm mưu một cái gì đó; để thực hiện một âm mưu. Những đứa trẻ thực hiện một âm mưu xấu xa để trả thù cô giáo của chúng. Chúng tui đã ủ mưu để bất phải phụ giúp bữa tối .. Xem thêm: ủ mưu, âm mưu. Xem thêm:
An brew a plot idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with brew a plot, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ brew a plot