Nghĩa là gì:
corporeality
corporeality /kɔ:,pɔ:ri'æliti/- danh từ
- tính vật chất, tính cụ thể, tính hữu hình
bring back to reality Thành ngữ, tục ngữ
virtual reality
"a ""real"" experience created on a computer" Virtual reality allowed me to experience space travel.
in reality
actually;in fact实际上;其实
She looks about thirty,but in reality she's nearly forty.她看上去大约30岁,但实际上她快40岁了。
This may seem a bad thing, but in reality it is a good thing.这看起来是坏事,其实是好事。
reality
reality
in reality
in fact; actually
reality check
reality check
An assessment to determine if one's circumstances or expectations conform to reality, as in Time for a reality check—wasn't this supposed to be a money-making enterprise? [Slang; second half of 1900s] đưa (một) trở lại thực tế
Khiến một người đang mơ mộng hoặc lạc quan quá mức nhớ hoặc xem xét bản chất thực sự của điều gì đó. Ai đó cần đưa anh ta trở lại thực tại vì bất đời nào anh ta vào được ngôi trường đó với điểm số tầm thường của mình. Tôi vừa rất hào hứng đặt một kỳ nghỉ cho đến khi tài khoản ngân hàng gần cạn kiệt của tui đã đưa tui trở lại thực tế .. Xem thêm: trở lại, mang lại, thực tế đưa ai đó trở lại thực tế
để buộc ai đó phải đối mặt với thực tế. Trận mưa rào đưa cô trở về thực tại. Liz được đưa trở lại thực tại bởi một cú sốc thô bạo .. Xem thêm: trở lại, đưa, thực tế. Xem thêm:
An bring back to reality idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bring back to reality, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bring back to reality