Nghĩa là gì:
oneself
oneself /wʌn'self/- đại từ phản thân
- bản thân mình, tự mình, chính mình
- to speak of oneself: nói về bản thân mình
- to think to oneself: tự nghĩ
bring one to oneself Thành ngữ, tục ngữ
by oneself
alone and without help.
fall over oneself
be extremely eager to do something or please someone They fell over themselves in their effort to please their host.
get a grip of oneself
take control of one
give oneself away
show guilt, show one has done wrong She gave herself away when she said that she hadn
give oneself up
surrender, stop hiding or running away The robbers gave themselves up when the police surrounded the house.
give oneself up to
let oneself enjoy, not hold oneself back from He gave himself up to enjoy the party although he was feeling sick.
kick oneself
regret I kicked myself for not applying for the job sooner.
knock oneself out
make a great effort They really knocked themselves out trying to make the party successful.
make a name for oneself
become well-known or famous He has made a name for himself in the field of computers.
make oneself at home
act as if you were at home She is able to make herself at home when she goes to visit her friends. mang (một) đến (chính mình)
Để khiến một người tiếp tục hành động hoặc cảm giác như bình thường. Tôi bắt đầu mất phương hướng sau khi thức 36 tiếng liên tục, nhưng một đêm ngon giấc vừa mang tui đến với chính mình .. Xem thêm: mang đưa (ai đó hoặc cái gì đó) đến
1. Để khiến ai đó tỉnh lại. Sau khi Lily ngất xỉu, chúng tui đã dùng muối ngửi để đưa cô ấy đến. Để ngăn một con tàu di chuyển. Chúng ta đang đến gần bến tàu, vì vậy hãy đưa thuyền đến. Để làm cho tổng số đạt đến một số trước nhất định. Thêm đồ uống nâng tổng số trước của bạn lên 8,49 đô la. Tôi vui mừng vì khoản thanh toán cuối cùng của tui đã đưa số trước tôi vẫn còn nợ trong khoản vay đó xuống dưới 1.000 đô la !. Xem thêm: mang mang về cho chính mình
để khiến người ta trở nên lý trí; để khiến một người hành động bình thường. Một cốc nước đá tạt thẳng vào mặt khiến Sally tự ngã. Tôi vừa được mang đến cho chính mình bởi một số muối có mùi .. Xem thêm: mang, một. Xem thêm:
An bring one to oneself idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bring one to oneself, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bring one to oneself