bring to Thành ngữ, tục ngữ
bring to
restore to consciousness, wake from sleep/anesthesia/hypnosis/fainting etc The woman was brought to soon after the car accident.
bring to a close
conclude, finish, wrap up Now, to bring my presentation to a close, I'll tell you a story.
bring to mind
recall something Her perfect acting brought to mind some of the great actresses of the past.
bring to terms
make someone agree or do something At first it seemed impossible for the two sides to settle their dispute but we were finally able to bring them to terms.
bring to an end
end;conclude 使…结束
The teacher brought the discussion to an end.老师中止了这场讨论。
I hope we'll bring our quarrel to an end as soon as possible.我希望我们尽快结束这场争吵。
bring to light
disclose;reveal暴露出;揭发
The trial brought to light many unknown details of the crime.这次审讯揭露了许多未被人发现的与这罪行有关的细节。
After several months'investigation,the special committee brought to light some facts unknown to the outside world.经过数月的调查,特别委员会揭露了一些鲜为人知的事实。
Bring to the table
If you bring something to the table, you make a contribution or an offer in a discussion or negotiation..
bring to|bring
v. (stress on "to") 1. To restore to consciousness; wake from sleep, anesthesia, hypnosis, or fainting.
Smelling salts will often bring a fainting person to. Compare: BRING AROUND
1. 2. To bring a ship or boat to a stop.
Reaching the pier, he brought the boat smartly to.
bring to a close|bring|to a close
v. phr. To terminate; cause to end.
The meeting was brought to an abrupt close when the speaker collapsed with a heart attack.
bring to a head|bring|to a head
v. phr. To cause some activity to reach the point of culmination.
Time is running out, gentlemen, so let us bring this discussion to a head.
bring to bay|bay|bring
v. phr. To chase or force into a place where escape is impossible without a fight; trap; corner.
The police brought the robber to bay on the roof and he gave up. The fox was brought to bay in a hollow tree and the dogs stood around it barking. Compare: AT BAY.
bring to light|bring|light
v. phr. To discover (something hidden); find out about; expose.
Many things left by the ancient Egyptians in tombs have been brought to light by scientists and explorers. His enemies brought to light some foolish things he had done while young, but he was elected anyway because people trusted him. Compare: COME TO LIGHT.
bring to one's knees|bring|knee|knees
v. phr. To seriously weaken the power or impair the function of.
The fuel shortage brought the automobile industry to its knees.
bring to pass|bring|pass
v. phr.,
informal To make (something) happen; succeed in causing.
By much planning, the mother brought the marriage to pass. The change in the law was slow in coming, and it took a disaster to bring it to pass. Compare: BRING ABOUT, COME TO PASS.
bring to terms|bring|terms|to terms
v. phr. To make (someone) agree or do; make surrender.
The two brothers were brought to terms by their father for riding the bicycle. The war won't end until we bring the enemy to terms. Antonym: COME TO TERMS.
bring to a head
bring to a head Cause to reach a turning point or crisis. For example,
Management's newest policy has brought matters to a head. The related phrase
come to a head means “to reach a crisis,” as in
With the last break-in, the question of security came to a head. These phrases allude to the medical sense of
head, the tip of an abscess that is about to burst. [Mid-1500s]
bring to bear
bring to bear Exert, apply, as in
All his efforts are brought to bear on the new problem, or
The union is bringing pressure to bear on management. [Late 1600s]
bring to book
bring to book Call to account, investigate. For example,
He was acquitted, but one day soon he'll be brought to book, or
As for your records, the IRS is sure to bring you to book concerning your tax deductions. This term uses
book in the sense of “a written record,” such as an account book or ledger. [c. 1800]
bring to heel
bring to heel Force to obey, subjugate. For example,
The prisoners were quickly brought to heel. This term transfers commanding a dog to come close behind its master to similar control over human beings or affairs. [Second half of 1800s]
bring to life
bring to life Enliven or energize a person or thing. For example,
The promise of a big part in the play brought Jane to life, or
The author's changes really brought this screenplay to life. [c. 1300] Also see
come to life.
bring to one's knees
bring to one's knees Make one submit; reduce to a position of subservience. For example,
Solitary confinement usually brings prisoners to their knees. This particular phrase dates only from the late 1800s, although there were earlier versions alluding to being on one's knees as a gesture of submission.
bring to pass
bring to pass see
bring about.
mang (một) đến (chính mình)
Để khiến một người tiếp tục hành động hoặc cảm giác như bình thường. Tôi bắt đầu mất phương hướng sau khi thức 36 tiếng liên tục, nhưng một đêm ngon giấc vừa mang tui đến với chính mình .. Xem thêm: mang
đưa (ai đó hoặc bản thân) đến (làm điều gì đó)
1. Để gây ra hoặc truyền cảm hứng cho ai đó thực hiện một hành động cụ thể. Mong muốn giúp đỡ cộng cùng của tui đã đưa tui đến tình nguyện viên tại bếp súp đất phương. Mẹ bạn và tui không thể hiểu được điều gì sẽ khiến bạn bất tôn trọng chúng tui như vậy. Thu thập can đảm hoặc quyết tâm làm điều gì đó, điển hình là điều gì đó khó chịu hoặc đáng sợ. Trong cách sử dụng này, một lớn từ phản xạ được sử dụng sau "bring." Tôi xin lỗi, tui chỉ bất thể mang mình đi ăn ốc .. Xem thêm: mang
đưa (ai đó hoặc cái gì đó) đến
1. Để khiến ai đó tỉnh lại. Sau khi Lily ngất xỉu, chúng tui đã dùng muối ngửi để đưa cô ấy đến. Để ngăn một con tàu di chuyển. Chúng ta đang đến gần bến tàu, vì vậy hãy đưa thuyền đến. Để làm cho tổng số đạt đến một số trước nhất định. Thêm đồ uống nâng tổng số trước của bạn lên 8,49 đô la. Tôi vui mừng vì khoản thanh toán cuối cùng của tui đã đưa số trước tôi vẫn còn nợ trong khoản vay đó xuống dưới 1.000 đô la !. Xem thêm: đưa
đưa ai đó đến
để giúp ai đó tỉnh lại. Chúng tui đã làm chuyện để đưa anh ấy đến trước khi anh ấy bị sốc. Cuối cùng anh ta vừa được đưa đến bởi các loại muối có mùi .. Xem thêm: accompany to
accompany to
1. Khôi phục lại ý thức, như trong tui sẽ xem liệu những thứ muối có mùi này có đưa cô ấy đến không. Cũng xem mang lại xung quanh, def. 2.
2. Làm cho tàu dừng lại bằng cách lao vào gió hoặc một số phương tiện khác. Ví dụ, Khi gần đến nơi neo đậu, họ đưa thuyền đến. Việc sử dụng này được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1753.. Xem thêm: mang
mang đến
v.
1. Khiến một con tàu anchorage về hướng gió hoặc dừng lại: Một số đường dây vừa kéo qua mạn thuyền, vì vậy chúng tui đã đưa con tàu đến và kéo chúng lại.
2. Khiến ai đó phục hồi ý thức: Tôi ngất đi, nhưng mùi muối vừa đưa tui đến ngay lập tức.
. Xem thêm: mang. Xem thêm: