Nghĩa là gì:
aforesaid
aforesaid /ə'fɔ:sed/- tính từ
- đã nói ở trên, đã nói đến trước đây
bring to aid Thành ngữ, tục ngữ
a fraidy cat
a child who is afraid to jump etc., chicken """Ian's a fraidy cat!"" the boys shouted. ""Ian's afraid to jump!"""
afraid so
"sorry, but it is true; believe me, yeppers" """Did he spend all of our money?"" ""Yes, 'fraid so."""
AIDS
Acquired Immune Deficiency Syndrome - a disease of the immune system Recently the number of AIDS patients has been increasing rapidly in many countries.
best laid plans
(See the best-laid plans)
fraidy-cat
someone who is easily frightened (used by children) The little boy called his friend a fraidy-cat because he wouldn
get laid
have sex, get her/him into bed Most guys take you out expecting to get laid, right?
I'm afraid so
(See afraid so)
laid back
relaxed, casual Lenny's Place is a laid-back kind of restaurant - casual.
laid bare
exposed, open for everyone to see During the trial, details of his personal life were laid bare.
laid off
to be told by the manager that your job is cancelled Billy was laid off because there's not enough work at the plant. mang (cái gì đó) đến viện trợ của (một người)
Để cung cấp cái gì đó cho người cần giúp đỡ hoặc hỗ trợ. Người phụ nữ tốt bụng ở quầy thông tin vừa mang xe lăn đến viện trợ cho bà tui .. Xem thêm: viện trợ, mang accompany article to advice addition
accompany article to advice someone. Viên sĩ quan vừa mang đồ y tế đến viện trợ cho chúng tôi. Một chiếc xe cấp cứu vừa được đưa đến để cấp cứu người bị thương .. Xem thêm: viện trợ, mang. Xem thêm:
An bring to aid idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bring to aid, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bring to aid