brood over (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over.nghiền ngẫm
Lo lắng e sợ hoặc chán nản về điều gì đó hoặc ai đó, đặc biệt là trong thời (gian) gian dài và trong sự cô lập. Tôi biết bạn buồn vì trượt kỳ thi, nhưng đừng nghiền ngẫm về nó cả cuối tuần. Tom vừa suy nghĩ về tình hình tài chính của chúng tui kể từ khi anh ấy bị sa thải vào tháng trước.. Xem thêm: brood, overbrood over (someone or something)
Lo lắng, băn khoăn hoặc đen tối ảnh về ai đó hoặc điều gì đó. Đừng nghiền ngẫm về cuộc chiến mà bạn vừa có với bạn gái của mình và chỉ cần nói chuyện với cô ấy! Những tổn thất tài chính gần đây khiến ông chủ phải suy nghĩ về tương lai của công ty nhỏ của chúng tôi.. Xem thêm: ấp ủ, kết thúc. Xem thêm:
An brood over (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with brood over (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ brood over (someone or something)