buckle down Thành ngữ, tục ngữ
buckle down
give complete attention or effort to do something I told her that it was time that she buckled down and began to work harder than before.
buckle down|buckle|knuckle|knuckle down
v. To give complete attention (to an effort or job); attend. They chatted idly for a few moments then each buckled down to work. Jim was fooling instead of studying; so his father told him to buckle down. thắt dây an toàn
1. Để neo hoặc buộc chặt một cái gì đó hoặc một người nào đó tại chỗ. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "khóa" và "xuống". Bạn vừa thắt dây an toàn cho xe đạp chưa? Bạn có thể thắt dây an toàn cho em bé trên chiếc ghế cao của cô ấy được không? 2. Nỗ lực tối (nhiều) đa cho một chuyện gì đó, đặc biệt là sau khi bạn bất làm như vậy. Nếu bạn muốn đạt điểm cao trong học kỳ này, bạn sẽ thực sự cần thắt dây an toàn và học tập chăm chỉ .. Xem thêm: thắt dây, thắt dây thắt dây cho ai đó hoặc vật gì đó
để gắn ai đó hoặc vật gì đó xuống bằng dây đai khóa với nhau. Họ dừng lại để thắt dây tải xuống một lần nữa. Bạn vừa thắt dây an toàn cho bọn trẻ chưa? Xem thêm: buckle, down catch down (to something)
để lắng xuống cái gì đó; để bắt đầu làm chuyện nghiêm túc vào một chuyện gì đó. Nếu bạn bất hoàn thành công chuyện của mình, bạn sẽ bị sa thải. Tốt hơn là bạn nên thắt dây an toàn và bận rộn hơn .. Xem thêm: thắt dây an toàn, giảm thắt dây an toàn
Bắt tay vào làm việc, quyết tâm áp dụng bản thân, như trong bài Được rồi, chúng ta sẽ thắt dây an toàn ngay bây giờ và học cho các kỳ thi. Bắt nguồn từ khoảng năm 1700, biểu hiện này vừa trở thành trước tệ với bài hát bóng đá "Buckle-Down, Winsocki" (từ vở hài kịch nhạc kịch Broadway Best Foot Forward, 1941). [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: thắt dây, thắt lưng thắt dây an toàn
v.
1. Để cố định một thứ gì đó hoặc một người nào đó bằng dây đai buộc chặt cùng với khóa: Đừng quên thắt dây an toàn ở đầu vali trước khi chúng tui đóng gói vào xe. Chúng tui cởi ba lô và thắt dây an toàn trên nóc xe tải.
2. Để áp dụng bản thân và bắt đầu làm chuyện một cách nghiêm túc: Tôi vừa lãng phí rất nhiều thời (gian) gian, và bây giờ tui phải thắt dây an toàn và trả thành bài tập về nhà của mình.
. Xem thêm: khóa, xuống. Xem thêm:
An buckle down idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with buckle down, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ buckle down