build in Thành ngữ, tục ngữ
build in
enclose in;fix in(in a permanent way)嵌入;(永久)固定
The cupboards are built in to the walls of the house.橱柜镶在屋子里的墙上。
It is not difficult to build wardrobes in if you want them.你想把衣柜镶在墙里,那并不难。
Yesterday he bought a transistor radio with an aerial built in.昨天他买了一架带天线的半导体收音机。 xây dựng trong
Để bao gồm ai đó hoặc thứ gì đó làm thành phần cơ bản của thứ khác. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "xây dựng" và "trong." Đảm bảo dành thêm thời (gian) gian cho các câu hỏi từ khán giả. Hiện giờ hầu như bất có kho chứa trong nhà, vì vậy chúng tui đã yêu cầu nhà thầu xây thêm kệ ở trong. Mọi người sẽ bất coi bạn là chủ tịch hội học sinh nếu bạn chỉ xây dựng bạn bè của mình với tư cách là thành viên nội các .. Xem thêm: body xây dựng trong
Ngoài ra, xây dựng vào. Cấu làm ra (tạo) hoặc bao gồm như một bộ phận hợp thành; cùng thời, làm cho tự động, cùng thời hoặc cố hữu. Ví dụ, Frank Lloyd Wright thích đóng càng nhiều đồ đạc càng tốt, bất chỉ tủ sách mà còn cả bàn làm việc, bàn và những thứ tương tự, hoặc Chúng tui phải xây dựng một số kế hoạch cho dự án này. Cách sử dụng theo nghĩa đen đề cập đến các đối tượng vật lý có từ cuối những năm 1920. Nghĩa bóng xuất hiện sau đó một thập kỷ. Cả hai đều được sử dụng thường xuyên ở dạng phân từ trong quá khứ, nghĩa là, được tích hợp sẵn. Xem thêm: body body in
v. Để xây dựng hoặc bao gồm một thứ gì đó như một phần bất thể thiếu của một thứ khác: Khi bạn lắp đặtphòng chốngtắm mới, hãy chắc chắn rằng bạn lắp một giá treo khăn tắm. Chúng tui đã bất thêm kệ vào tường; chúng tui đã xây dựng chúng khi chúng tui xây dựng ngôi nhà.
. Xem thêm: xây dựng. Xem thêm:
An build in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with build in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ build in