Nghĩa là gì:
daylight
daylight /'deilait/- danh từ
- ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai
- in broad daylight: giữa ban ngày, thanh thiên bạch nhật; ai cũng biết, mọi người đều thấy
- lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông
- before daylight: trước rạng đông
- khoảng trống, khoảng cách giữa hai vật gì, như giữa hai con thuyền trong cuộc đua, giữa ngấn rượu với mép cốc...)
- no daylight: đổ thật đầy (rượu vào cốc)
- to show daylight: rách, hở nhiều chỗ (quần áo)
- to admit (knock, let, shoot) daylight into somebody
- to let daylight into something
- (thông tục) đưa cái gì ra công khai, công bố cái gì
- nhìn thấy tia hy vọng; tìm thấy con đường thoát khỏi bế tắc khó khăn
burn daylight Thành ngữ, tục ngữ
broad daylight
(See in broad daylight)
in broad daylight
easy to see, not trying to hide The man undressed right there on the street - in broad daylight.
knock the living daylights out of someone
make someone unconscious The man knocked the living daylights out of his friend during the fight.
living daylights
(See the living daylights)
scare the daylights out of someone
frighten very much Falling off her bicycle scared the daylights out of her.
the living daylights
the life, the consciousness When that dog barked, it scared the living daylights out of me.
daylight robbery
Idiom(s): daylight robbery
Theme: COMMERCE
the practice of blatantly or grossly overcharging.
• It's daylight robbery to charge that amount of money for a hotel room!
• The cost of renting a car at that place is daylight robbery.
begin to see daylight
Idiom(s): begin to see daylight
Theme: ENDINGS
to begin to see the end of a long task.
• I've been working on my thesis for two years, and at last I'm beginning to see daylight.
• I've been so busy. Only in the last week have I begun to see daylight.
beat the living daylights out of
Idiom(s): beat the living daylights out of sb AND beat the stuffing out of sb beat the tar out of sb whale the tar out of sb
Theme: ATTACK
to beat or spank someone, probably a child. (Folksy.)
• If you do that again, I'll beat the living daylights out of you.
• The last time Bobby put the cat in the refrigerator, his mother beat the living daylights out of him.
• If you continue to act that way, I'll beat the tar out of you.
• He wouldn't stop, so I beat the stuffing out of him.
• He threatened to whale the tar out of each of them.
scare the living daylights out of
Idiom(s): frighten the wits out of sb AND frighten the living daylights out of sb; scare the living daylights out of sb; scare the wits out of sb
Theme: FRIGHT
to frighten someone very badly. (The living can be left out.)
• We nearly had an accident. It frightened the living daylights out of me.
• The incident scared the wits out of me.
đốt cháy ánh sáng ban ngày
Để lãng phí thời (gian) gian hoặc trì hoãn. Nào, hãy bắt đầu chuyến đi bộ của chúng ta — chúng ta đang đốt cháy ánh sáng ban ngày chỉ đứng quanh đây !. Xem thêm: đốt, đốt ánh sáng ban ngày đốt ánh sáng ban ngày
sử dụng ánh sáng nhân làm ra (tạo) vào ban ngày; thải ánh sáng ban ngày .. Xem thêm: đốt cháy, ánh sáng ban ngày. Xem thêm:
An burn daylight idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with burn daylight, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ burn daylight