Nghĩa là gì:
break-through
break-through /'breik'θru:/- danh từ
- (quân sự) sự chọc thủng (trận tuyến)
burn through Thành ngữ, tục ngữ
break through
be successful after overcoming a difficulty Finally there was a breakthrough in the talks aimed at ending the school teacher's strike.
carry through
put into action The steel company carried through their plan to restructure all of their operations.
come through
complete the task, do what is expected We're hoping that Ron will come through with high grades.
dragged through a...
(See look like he was dragged through a knothole)
fall through
not happen, not succeed, not come off, not pan out His plans to write a novel fell through because he didn't get a government grant.
fall through the cracks
not be included, leave out These children fell through the cracks. They didn't learn to read.
follow through
do what you promise, see it through If you promise to help, try to follow through.
get it through one
understand, believe He has got it through his head that he will get a job easily without really making an effort.
get through
succeed in passing an exam or ordeal She has been having trouble gettting through her final exams.
get through one
understand or believe It was difficult to get it through the bank manager's head that I didn't want to borrow any more money. ghi (cái gì đó)
1. Theo nghĩa đen, để phá hủy một cái gì đó bằng lửa. Chà, ngọn lửa đó bùng cháy khắp tất cả căn hộ trên tầng năm. Để đốt một thứ gì đó đi và làm ra (tạo) ra một cái lỗ. Sử dụng một ngọn đuốc để đốt qua phần này của vật liệu. Làm cạn kiệt toàn bộ nguồn cung cấp thứ gì đó. Nếu bạn ghi lại tất cả các điểm cần nói trong năm phút đầu tiên của bài phát biểu, bạn sẽ làm thế nào để lấp đầy thời (gian) gian còn lại ?. Xem thêm: ghi, qua ghi qua
v.
1. Để xuyên qua thứ gì đó bằng ngọn lửa: Ngọn lửa đang cháy qua trần nhà. Các nhân viên cứu hỏa đến quá muộn và các bức tường vừa bị thiêu rụi.
2. Để làm ra (tạo) lỗ hở bằng cách đốt cháy: Tia lửa bắn vào áo len của tui và làm cháy một lỗ xuyên qua ống tay áo.
3. Để chi tiêu trả toàn một cái gì đó; sử dụng hết thứ gì đó: Tôi vừa đốt hết trước trong một buổi tối.
. Xem thêm: ghi, qua. Xem thêm:
An burn through idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with burn through, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ burn through