Nghĩa là gì:
candy-floss
candy-floss- danh từ
- vật hấp dẫn nhưng không có giá trị
butt floss Thành ngữ, tục ngữ
floss
1. to move in and out of something:"Floss the NSX" -- DJ Quick (Dollars and sense)
2. to show off
flossin'
what type of clothes you wear, what is your style chỉ nha khoa
lóng Một loại quần lót, một loại quần lót hoặc đáy bikini có dải vải luồn giữa mông (được ví như chỉ nha khoa giữa hai hàm răng). Làm thế nào để người ta mặc quần áo xỉa mông như vậy ở bãi biển? Nó thật đáng xấu hổ! Tôi bất bao giờ có thể đeo chỉ nha khoa vào mông — nó quá khó chịu .. Xem thêm: chỉ nha khoa mông, chỉ nha khoa chỉ nha khoa
verbXem lỗ thông mông. Xem thêm: mông, xỉa răng. Xem thêm:
An butt floss idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with butt floss, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ butt floss