button (one's) lip Thành ngữ, tục ngữ
a fat lip
a hit on the lip, an injured lip Stop bothering her or I'll give you a fat lip. I'll hit you.
a slip of the tongue
a spoken error or mistake, a word that slips out I said brew instead of blue. It was a slip of the tongue.
a slippery slope
a path that leads to problems, a risky plan Nationalism is a slippery slope. It often leads to racism.
a stiff upper lip
(See keep a stiff upper lip)
at a good clip
fast, at a high speed When you passed us you were going at a pretty good clip.
button your lip
do not tell anyone, on the QT Button your lip about the speeding ticket. Don't tell Dad.
clip one
limit or hold one back, bring one under control We had to try and clip his wings as he was becoming too aggressive in dealing with other people.
don't give me any of your lip
do not talk back, do not refuse to do what I ask "When the boy swore, she said, ""Don't give me any of your lip."""
fat lip
a hit on the lip, an injured lip Where'd you get the fat lip? Did somebody hit you?
flip
be surprised, freak out Mom nearly flipped when I told her we got married. nút môi (của một người)
Để im lặng. Thường được sử dụng như một mệnh lệnh. Này, nút môi của bạn! Chúng tui không cần nghe thêm bất kỳ thông tin nào về bạn ngày hôm nay! Julie biết tốt hơn là bất nên lên tiếng khi cha cô quá tức giận, vì vậy cô ấy vừa nút chặt môi của mình ngay lúc này .. Xem thêm: button, lip button (up) aperture
Fig. đừng nói nữa. (Lệnh cố định.) Vui lòng nhấn nút môi của bạn! Bạn sẽ nút môi của bạn? Tôi bất muốn tin tức bị lộ ra ngoài .. Xem thêm: nút môi nút môi
THÔNG TIN Nếu bạn nút môi, bạn giữ im lặng về điều gì đó mặc dù bạn thực sự muốn nói. Anh ấy có duyên và cảm giác tốt khi nút môi, mặc dù điều này rõ ràng khiến anh ấy đau đớn. Khi tui bước vàophòng chốngkhách của anh ấy, tui bắt đầu cười và bắt gặp một cái nhìn thiếu kiên nhẫn. Tôi vội vàng nút môi. Lưu ý: Nếu bạn bảo ai đó nút hoặc nút môi của họ, bạn đang nói với họ rằng hãy im lặng một cách thô lỗ. Tôi vừa làm gì để xứng đáng với điều này? - Chỉ cần nút nó đi, Park, ông trưởng nói .. Xem thêm: nút, môi nút môi
im lặng. bất chính thức. Xem thêm: nút, môi Nút môi!
mệnh lệnh Im đi !; Hãy yên lặng! Tôi vừa nghe đủ về bạn! Nút môi của bạn! . Xem thêm: nút nút môi
Giữ im lặng. Chủ nghĩa Mỹ của thế kỷ 20, câu nói này vừa tồn tại đủ lâu vào năm 1940 để Raymond Chandler thực hiện một vở kịch về nó: “Ai đó phải khâu những chiếc cúc trên mặt anh ấy” (Farewell, My Lovely). . Xem thêm: nút, môi. Xem thêm:
An button (one's) lip idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with button (one's) lip, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ button (one's) lip