by myself Thành ngữ, tục ngữ
by oneself|by herself|by himself|by myself|by ours
adv. phr. 1. Without any others around; separate from others; alone. The house stood by itself on a hill. Tom liked to go walking by himself. Betty felt very sad and lonely by herself. 2. Without the help of anyone else; by your own work only. John built a flying model airplane by himself. Lois cleaned the house all by herself. bởi (chính mình)
1. Một mình. Bởi vì thường có rất nhiều điều xảy ra với lũ trẻ, tui thực sự thích dành một đêm thứ Bảy yên tĩnh cho riêng mình. Thông qua nỗ lực của bản thân một mình. Bạn bất thể di chuyển cái bàn đó một mình! Ở đây, hãy để tui giúp bạn. Con gái nhỏ của tui thích tự mặc quần áo, vì vậy áo khoác dạ và giày cao bồi vừa trở thành chuẩn mực xung quanh đây .. Xem thêm: do tự mặc
1. bất có ai khác hiện diện; một mình. Tôi ngồi vào bàn một mình. Tôi sẽ bất ở bữa tiệc. Tôi sẽ ở nhà một mình tối nay.
2. mà bất cần sự giúp đỡ của bất kỳ ai khác. Tôi vừa làm tất cả một mình. Bạn có thể ăn toàn bộ chiếc bánh đó một mình không? Xem thêm: do, chính tôi. Xem thêm:
An by myself idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with by myself, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ by myself