Nghĩa là gì:
stealth
stealth /stelθ/- danh từ
- by stealth giấu giếm, lén lút
by stealth Thành ngữ, tục ngữ
bằng cách lén lút
Theo cách bất bị phát hiện; âm thầm và bí mật. Tên trộm mèo vào vănphòng chốngbằng cách lén lút, và bằng chứng duy nhất hắn có mặt là tài liệu bị mất .. Xem thêm: do, lén lút. Xem thêm:
An by stealth idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with by stealth, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ by stealth