Nghĩa là gì:
abarognosis
- (y học) mất nhận thức trọng lượng
call to the bar Thành ngữ, tục ngữ
a bar fly
a person who often goes to bars or lounges Every evening Penny goes to Lucifer's. She's quite a bar fly.
a bar star
a girl who goes to bars to drink and find friends Lola was known as a bar star at Pinky's Lounge.
a bare-faced lie
a deliberate lie, a planned lie His statement to the police was false - a bare-faced lie.
a barnburner
an exciting game, a cliff-hanger When the Flames play the Oilers it's a barnburner - a great game.
a barrel of laughs
a lot of fun, a person who makes you laugh Let's invite Chang to our party. He's a barrel of laughs.
bar fly
(See a bar fly)
bar hop
drink at many bars in one evening, pub crawl Our wives were out late last night. They were bar hopping.
bar none
including all products or people, no exceptions Apex is the best detergent, bar none.
bar star
(See a bar star)
bare bones
only the necessary things, no extras, bare bones ACTION CLEAN is a bare-bones operation - a family business. gọi đến quầy bar
1. danh từ Nhập học với tư cách là một luật sư (tiếng Anh Mỹ), hoặc cụ thể như một luật sư hoặc luật sư (tiếng Anh Anh). Cô Fields mới được gọi đến quán bar vào năm ngoái nhưng vừa đại diện cho nhiều khách hàng cao cấp tại tòa. verb Để được nhận vào làm luật sư (tiếng Anh Mỹ) hoặc luật sư hoặc luật sư (tiếng Anh Anh). Tôi học luật ở Dublin, nhưng tui được gọi đến quán bar ở London và hiện đang hành nghề ở đó .. Xem thêm: bar, call. Xem thêm:
An call to the bar idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with call to the bar, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ call to the bar