calm down Thành ngữ, tục ngữ
calm down
not be so upset, chill out Please calm down, Mr. Tse. Your daughter is safe.
calm down|calm
v. phr. To become quiet; relax. "Calm down, Mr. Smith," the doctor said with a reassuring smile. "You are going to live a long time." bình tĩnh
1. Để thư giãn hoặc bớt căng thẳng hơn. Mặc dù cụm từ này có thể được áp dụng cho các sự chuyện hoặc tình huống, nó thường được dùng như một mệnh lệnh đối với những người bộc lộ lo lắng, tức giận hoặc khó chịu. Tôi vừa đung đưa đứa bé trong nhiều giờ, nhưng tui không thể làm cho nó bình tĩnh và ngừng khóc. Bình tĩnh — chúng ta sẽ về nhà trước giờ giới nghiêm. Công chuyện hỗn loạn trong thời (gian) gian sáp nhập, nhưng tất cả thứ cuối cùng cũng vừa dịu xuống. Để xoa dịu ai đó hoặc xoa dịu tình huống căng thẳng. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "bình tĩnh" và "xuống". Tôi vừa đung đưa đứa bé trong nhiều giờ, nhưng tui dường như bất thể làm nó bình tĩnh lại. Con chó trị liệu dường như thực sự giúp bệnh nhân của chúng tui bình tĩnh lại .. Xem thêm: bình tĩnh, làm dịu trấn an ai đó (hoặc động vật)
để khiến ai đó hoặc động vật ít hoạt động hơn, khó chịu hoặc bất an. Hãy cố gắng bình tĩnh lại bạn nhé! Bạn có thể bình tĩnh con chó đang ngáp của bạn không? Xem thêm: bình tĩnh, bình tĩnh bình tĩnh lại
để thư giãn; để trở nên ít bận rộn hoặc năng động hơn. Bây giờ, bình tĩnh. Bạn trông rất lo lắng. Hãy bình tĩnh. Sẽ bất có chuyện gì xấu xảy ra .. Xem thêm: bình tĩnh, bình tĩnh bình tĩnh lại
v.
1. Để bớt kích động, năng động hoặc bất an hơn: Khi gió dịu đi, chúng tui ra ngoài trời để đánh giá thiệt hại của cơn bão.
2. Để khiến ai đó hoặc điều gì đó bớt tức giận, năng động hoặc bất an hơn: Người lãnh đạo làm dịu đám đông đang tức giận bằng cách giải quyết những lời phàn nàn của họ. Nghe nhạc trước khi đi ngủ giúp tui bình tĩnh và dễ ngủ hơn.
. Xem thêm: bình tĩnh, bình tĩnh. Xem thêm:
An calm down idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with calm down, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ calm down