camp out Thành ngữ, tục ngữ
camp out|camp
v. To live, cook, and sleep out of doors (as in a tent). We camped out near the river for a week.
camp out
camp out
Sleep outdoors; also, stay somewhere for an unusually long time. For example, “We camped out in a field this night” (George Washington, Journal, March 18, 1748). In the early 1900s, the expression was extended to figurative uses, meaning simply “to stay somewhere for an unusually long time,” as in She camped out at the stage door, hoping for an autograph. cắm trại
1. Ngủ ngoài trời để giải trí; để cắm trại, thường có túi ngủ và / hoặc lều. Em trai tui thực sự muốn cắm trại trong ngày sinh nhật của nó, vì vậy chúng tui sẽ dựng một cái lều ở sân sau của chúng tui cho nó. Tôi thích đi bộ đường dài và cắm trại, nhưng bạn trai của tui không thích hoạt động ngoài trời lắm. Sống tạm thời (gian) ở một nơi khác ngoài ngôi nhà của một ngôi nhà, thường là trong những điều kiện bất lý tưởng. Tôi đang cắm trại dưới tầng hầm của dì tui cho đến khi tui có thể chuyển đến căn hộ mới của mình, vì vậy bạn cùngphòng chốngcủa tui lúc này là máy giặt và máy sấy — và một vài con bọ .. Xem thêm: cắm trại, ra cắm trại
tạm thời (gian) sống ngoài cửa trong lều hoặc xe cắm trại, như trong một kỳ nghỉ hoặc chuyến đi cắm trại đặc biệt. Tôi thích cắm trại ngoài trời vào mùa đông .. Xem thêm: cắm trại, ra cắm trại
Ngủ ngoài trời; ngoài ra, ở một nơi nào đó trong một thời (gian) gian dài bất thường. Ví dụ, "Chúng tui cắm trại ngoài cùng đêm nay" (George Washington, Tạp chí, ngày 18 tháng 3 năm 1748). Vào đầu những năm 1900, cụm từ này vừa được mở rộng lớn để sử dụng nghĩa bóng, có nghĩa đơn giản là "ở lại một nơi nào đó trong một thời (gian) gian dài bất thường," như trong Cô cắm trại ở cửa sân khấu, hy vọng có được một chữ ký. . Xem thêm: cắm trại, ra trại ra trại
v.
1. Ngủ ngoài trời, thường là trong lều: Nếu thời (gian) tiết đẹp, chúng ta nên cắm trại trên núi.
2. Để cư trú tạm thời (gian) tại một số nơi, đặc biệt là trong điều kiện khó khăn: Tôi phải cắm trại trongphòng chốngkhách của người anh họ cho đến khi tui tìm được một căn hộ cho riêng mình.
. Xem thêm: camp, out. Xem thêm:
An camp out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with camp out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ camp out