Nghĩa là gì:
abaddon
abaddon /ə'bædən/
can't be bad Thành ngữ, tục ngữ
a bad taste in my mouth
a feeling that something is false or unfair, a feeling of ill will I left the meeting with a bad taste in my mouth. There was a lot of dishonesty in the room.
a bad time
a lot of teasing, a rough time The class gave him a bad time about his pink shorts.
bad apple
bad one, rotten one He's the bad apple in that group. He's always in trouble.
bad blood
anger or a bad relationship due to past problems with someone There has always ben a lot of bad blood between the two supervisors.
bad breath
unpleasant smell from the mouth, jungle mouth I've been eating garlic, so I may have bad breath.
bad date
a man who beats a prostitute, the john Viki had another bad date. A guy beat her and took her clothes.
bad egg
a bad person, bum That man is a bad egg so you should try and avoid him if you can.
bad-mouth
say bad things about someone The football players are always bad-mouthing their coach.
bad news
troublemaker, someone who causes problems Don't hire him. Everybody says he's bad news.
bad taste in my mouth
(See a bad taste in my mouth) bất thể là xấu
Một cụm từ được sử dụng để nhấn mạnh rằng điều gì đó là tốt, thường nhằm thuyết phục ai đó về sự thật đó. Tôi biết bạn bất vui khi có mặt tại sự kiện này, nhưng này, chỗ đậu xe miễn phí bất thể nào tệ hơn !. Xem thêm: xấu bất thể tồi
(nói) được sử dụng để cố gắng thuyết phục ai đó cùng ý rằng điều gì đó tốt: Bạn sẽ tiết kiệm được năm mươi đô la, điều này bất thể tệ được phải bất ?. Xem thêm: xấu. Xem thêm:
An can't be bad idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with can't be bad, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ can't be bad