Nghĩa là gì:
cross-trees
cross-trees- danh từ
- hai thanh gỗ nằm ngang để đỡ cột buồm và dây thừng
cannot see the wood for the trees Thành ngữ, tục ngữ
can't see the forest for the trees
I am so close that I cannot see the whole picture or the big picture I'm so involved in teaching that I've lost my view of education. I can't see the forest for the trees.
money doesn't grow on trees
money is not easy to get, we value our money "Father said, ""Money doesn't grow on trees, boy. You earn it."""
trees
see marijuana
not able to see the forest for the trees
Idiom(s): not able to see the forest for the trees
Theme: PERCEPTION
allowing many details of a problem to obscure the problem as a whole. (Not able to is often expressed as can't.)
• The solution is obvious. You missed it because you can't see the forest for the trees.
• She suddenly realized that she hadn't been able to see the forest for the trees.
Can't see the forest for its trees
If someone can't see the forest for its trees, they are too focused on specific details to see the picture as a whole.
Forest for the trees
(USA) If someone can't see the forest for the trees, they get so caught up in small details that they fail to understand the bigger picture.
Money doesn`t grow on trees
This means that you have to work to earn money; it doesn't come easily or without effort.
Wood for the trees
(UK) If someone can't see the wood for the trees, they get so caught up in small details that they fail to understand the bigger picture.
can't see the wood for the trees|can't see the for
v. phr. To be unable to judge or understand the whole because of attention to the parts; criticize small things and not see the value or the aim of the future achievement. Teachers sometimes notice language errors and do not see the good ideas in a composition; they cannot see the woods for the trees. The voters defeated a bond issue for the new school because they couldn't see the forest for the trees; they thought of their taxes rather than of their children's education. We should think of children's growth in character and understanding more than of their little faults and misdeeds; some of us can't see the wood for the trees. bất thể nhìn thấy gỗ của cây cối
Không thể nhìn, hiểu hoặc tập trung toàn bộ vào một tình huống do bận tâm đến các tiểu tiết. Cách anh ấy đen tối ảnh về một tay nắm cửa khi chúng tui sửa sang toàn bộ ngôi nhà khiến tui nghĩ rằng anh ấy bất thể nhìn thấy gỗ của cây .. Xem thêm: xem, cây, gỗ bất thể nhìn thấy gỗ của cây
và bất thể nhìn thấy rừng cho các câyProv. Không thể nhìn nhận tổng quan hoặc những điều quan trọng vì tập trung quá nhiều vào chi tiết. Thông tin được trình bày trong sách giáo khoa này không tổ chức đến mức tui không thể nhìn thấy gỗ của cây. Các đối thủ của chính trị gia (nhà) tuyên bố rằng cô ấy bất thể nhìn thấy rừng cho cây, vì cô ấy vừa dành quá nhiều thời (gian) gian để giải quyết các vấn đề nhỏ .. Xem thêm: bất thể, thấy, cây, gỗ bất thể nhìn thấy gỗ cho cây
bất nắm được vấn đề chính vì quá chú ý vào chi tiết. Phiên bản Bắc Mỹ của biểu thức này là bất thể nhìn thấy rừng cho cây .. Xem thêm: bất thể, nhìn thấy, cây, gỗ. Xem thêm:
An cannot see the wood for the trees idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cannot see the wood for the trees, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cannot see the wood for the trees