capture (one's) imagination Thành ngữ, tục ngữ
capture the imagination
cause a person to imagine a scene or character The story of Jacob Two-Two will capture the kids' imagination.
not by any stretch of the imagination
not adding to the story, not stretching it Gigi wasn't his only girl, not by any stretch of the imagination.
stretch of the imagination|imagination|stretch
n. phr. Imaginative attempt or effort.
By no stretch of the imagination can I see Al as a successful lawyer.
figment of one's imagination
figment of one's imagination Something made up, invented, or fabricated, as in “The long dishevelled hair, the swelled black face, the exaggerated stature were figments of imagination” (Charlotte Brontë,
Jane Eyre, 1847). This term is redundant, since
figment means “product of the imagination.” [Early 1800s]
imagination
imagination see
figment of one's imagination.
nắm bắt trí tưởng tượng của (một người)
Để thu hút sự quan tâm của một người hoặc khơi dậy sự sáng làm ra (tạo) của một người. Tôi biết điều đó nghe có vẻ lạ, nhưng cuộc nói chuyện của anh ấy về tầm quan trọng của các góc tù vừa thực sự thu hút trí tưởng tượng của tôi. Bộ phim đó vừa thu hút trí tưởng tượng của anh ấy đến nỗi nó vừa truyền cảm hứng cho anh ấy trở thành một nhà biên kịch .. Xem thêm: nắm bắt, trí tưởng tượng
nắm bắt trí tưởng tượng của ai đó
Fig. để mưu mô ai đó; quan tâm đến ai đó một cách lâu dài; để kích thích trí tưởng tượng của ai đó. Câu chuyện về cậu bé phù thủy vừa thu phục trí tưởng tượng của trẻ em thế giới .. Xem thêm: nắm bắt, trí tưởng tượng. Xem thêm: