carb loading Thành ngữ, tục ngữ
nạp carb
Một chiến lược ăn kiêng bao gồm tiêu thụ một lượng lớn thực phẩm giàu carbohydrate, chẳng hạn như mì ống, gạo, khoai tây, v.v., như một phương tiện để tăng năng lượng dự trữ để chuẩn bị cho một sự kiện thể thao lớn (ví dụ: , Chạy việt dã). Dạng viết tắt của thuật ngữ "nạp carbohydrate". Trong khi một số người đặt câu hỏi liệu nó có thực sự giúp ích cho hiệu suất của một người hay không, tui vẫn thề rằng chuyện nạp carb mang lại cho tui lợi thế hơn trong các cuộc đua lớn .. Xem thêm:
An carb loading idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with carb loading, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ carb loading