carry (someone or something) along with (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. mang theo (ai đó hoặc cái gì đó) cùng với (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Để gây tò mò hoặc say mê. Tôi biết bạn nghĩ rằng các vở kịch là nhàm chán, nhưng tui nghe nói rằng nữ diễn viên chính trong vở này rất tuyệt cú vời và chỉ mang khán giả theo cùng với cô ấy. Để giữ một cái gì đó thuộc sở có của một người. Tôi luôn mang theo giấy bút để đềphòng chốngkhi tui lên ý tưởng cho bài hát khi xa nhà. Để di chuyển vật lý một ai đó hoặc một cái gì đó. Nhân viên cứu hộ vừa cứu Dan sau khi anh ta bị cuốn theo dòng điện .. Xem thêm: backpack backpack addition calm (with something)
[for something] để chở người nào đó khi nó di chuyển. Cơn lũ cuốn chúng tui theo những mảnh vụn. Dòng nước chảy xiết cuốn theo tất cả thứ .. Xem thêm: backpack backpack addition calm
(with someone) [vì lòng nhiệt thành hoặc quyền lực của ai đó] để tác động đến người khác và thuyết phục họ. Sự thú vị của vở kịch kéo theo khán giả theo các diễn viên. Cô ấy vừa mang theo khán giả theo suốt quãng đường .. Xem thêm: backpack backpack article calm (cùng ai đó)
mang theo hoặc mang theo một thứ gì đó với một người; để có một cái gì đó với một cái và luôn có nó tiện dụng. Bạn nên mang theo danh sách điện thoại khẩn cấp này bên mình bất cứ khi nào bạn đi du lịch. Hãy mang theo gói này khi bạn đi .. Xem thêm: mang theo. Xem thêm:
An carry (someone or something) along with (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with carry (someone or something) along with (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ carry (someone or something) along with (someone or something)