Nghĩa là gì:
dropsy
dropsy /'drɔpsi/- danh từ
- (nghĩa bóng) tình trạng phình ra quá
case of the dropsy Thành ngữ, tục ngữ
trường hợp cổ chướng
Một "tình trạng" hư cấu có đặc điểm là liên tục làm rơi đồ vật khỏi tay một người. Nó là một cách chơi chữ của thuật ngữ "cổ chướng", trước đây được sử dụng để chỉ tình trạng bây giờ được gọi là phù nề (hoặc phù nề). Tôi vừa làm vỡ bốn hoặc năm tấm kể từ khi bắt đầu làm việc. Chắc hôm nay mình gặp trường hợp cổ chướng nặng .. Xem thêm: case, of. Xem thêm:
An case of the dropsy idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with case of the dropsy, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ case of the dropsy