Nghĩa là gì:
allots
allot /ə'lɔt/- ngoại động từ
- phân công, giao (phân việc cho ai); định dùng (một số tiền vào việc gì)
- chia phần, phân phối, định phần
- (quân sự) chuyển (một phần lương cho gia đình)
cast lots Thành ngữ, tục ngữ
lotsa
lots of, a great deal of
flotsam and jetsam
Idiom(s): flotsam and jetsam
Theme: WORTHLESSNESS
worthless matter; worthless encumbrances. (Refers to the floating wreckage of a ship and its cargo. Fixed order.)
• His mind is burdened with the flotsam and jetsam of many years of poor instruction and lax study habits.
• Your report would be better if you could get rid of a lot of the flotsam and jetsam and clean up the grammar a bit.
draw lots|draw|lots
v. phr. To select at random from a series in order to determine precedents or apportionment. The refugees to be evacuated drew lots on who would get a place on the first airplane out of the besieged city.
have lots (everything) going for one|have|have eve
v. phr. To have abilities or qualities that help in achieving one's goal; assets working in one's favor. The young woman will surely get the job; she has everything going for her. casting nhiều
Để quyết định điều gì đó bằng cách chọn một mục, thường là một tờ giấy, một cách ngẫu nhiên. Hãy bỏ thật nhiều để quyết định ai sẽ đi trước — đó là cách hợp lý duy nhất để làm điều đó .. Xem thêm: bỏ, lô casting / draw ˈlots (for article / to do something)
quyết định ai sẽ tham gia (nhà) làm điều gì đó bằng cách sử dụng phương pháp mỗi người lấy một tờ giấy hoặc một que tính và người nào có tờ giấy có dấu đặc biệt hoặc que ngắn nhất được chọn: Các em bốc thăm để xem ai phải nói với cha mẹ .. Xem thêm: đúc kết, bốc thăm, lô đề. Xem thêm:
An cast lots idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cast lots, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cast lots