Nghĩa là gì:
cast iron
cast iron /'kɑ:st'aiən/
cast iron Thành ngữ, tục ngữ
Cast iron stomach
A person with a cast iron stomach can eat or drink anything without any ill effects. assemblage
Đáng tin cậy và bất có tiềm năng thay đổi. Luôn luôn được sử dụng trước một danh từ. Bạn có thể tin tưởng tôi, OK? Tôi chỉ đưa ra lời hứa bằng gang. assemblage
ANH hoặc assemblage
chủ yếu là đảm bảo bằng assemblage của MỸ, bằng chứng, v.v. là trả toàn chắc chắn và chắc chắn có thể tin được . Họ đang đòi hỏi những đảm bảo assemblage thép về một phiên điều trần công bằng. Ngay cả khi người ta có thể hình dung cô ấy là một kẻ giết người, cô ấy có một bằng chứng ngoại phạm như đúc. Họ sẽ trừng phạt bạn nếu bạn đến muộn, trừ khi bạn có một cái cớ assemblage tấc .. Xem thêm:
An cast iron idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cast iron, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cast iron