Nghĩa là gì:
fancy
fancy /'fænsi/- danh từ
- sở thích, thị hiếu
- the fancy: những người hâm mộ (một môn thể thao gì); những người thích (một thú riêng gì); những người hâm mộ quyền Anh
- tính từ
- có trang hoàng, có trang trí
- fancy dress: quần áo cải trang
- fancy goods: hàng hoá có trang trí đẹp
- lạ lùng, vô lý
- at a fancy price: với giá đắt lạ lùng
- tưởng tượng
- a fancy picture: bức tranh tưởng tượng
- để làm cảnh, để trang hoàng
- fancy pigeon: chim bồ câu nuôi làm cảnh
- ngoại động từ
- tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng
- nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh
- fancy his believing it!
- hắn lại tin cái đó mới lạ chứ
catch (someone's) fancy Thành ngữ, tục ngữ
fancy footwork
neat maneuvers, clever moves You did some fancy footwork to answer their questions. Bravo!
footloose and fancy free
carefree, not committed, devil-may-care When the kids moved out, we were footloose and fancy free!
strike your fancy
interest you, appeal to you, turn your crank Do you see anything on the menu that strikes your fancy? Lobster?
Aw Fancy...What the hell?
what?? damn!
take a fancy for
like 喜欢
From the start,he took a fancy to Mary.从一开始,他就喜欢玛丽。
All the students have taken a fancy to their new teacher.所有的学生都喜欢他们的新老师。
take a fancy to
like 喜欢
From the start,he took a fancy to Mary.从一开始,他就喜欢玛丽。
All the students have taken a fancy to their new teacher.所有的学生都喜欢他们的新老师。
take a fancy to/for
like 喜欢
From the start,he took a fancy to Mary.从一开始,他就喜欢玛丽。
All the students have taken a fancy to their new teacher.所有的学生都喜欢他们的新老师。
tickle one's fancy
Idiom(s): tickle one's fancy
Theme: INTEREST
to interest someone; to make someone curious.
• I have an interesting problem here that I think will tickle your fancy.
• This doesn't tickle my fancy at all. This is dull and boring.
strike one's fancy
Idiom(s): strike one's fancy
Theme: INTEREST
to appeal to someone.
• I'll have some ice cream, please. Chocolate strikes my fancy right now.
• Why don't you go to the store and buy a record album that strikes your fancy?
footloose and fancy-free
Idiom(s): footloose and fancy-free
Theme: CAREFREE
without responsibilities or commitments. (Fixed order.)
• All the rest of them have wives, but John is footloose and fancy-free.
• Mary never stays long in any job. She likes being footloose and fancy-free.
bắt (ai đó) ưa thích
Để thu hút hoặc dễ chịu đối với ai đó; hấp dẫn hoặc quan tâm đến ai đó. A: "Sau này có muốn đi xem phim không?" B: "Tôi bất biết, bất có gì khiến tui thực sự thích thú khi ra rạp cả." Tôi sẽ bất khai báo chuyên ngành của mình cho đến khi tui có một vài năm lớn học để xem những gì cuối cùng bắt được yêu thích của tui .. Xem thêm: bắt, ưa thích bolt / booty / amuse somebody's ˈfancy
( bất chính thức) làm ơn hoặc thu hút ai đó: Mary có vẻ sợ một số cô gái khác sẽ bắt gặp Alan. ♢ Cô ấy nhìn thấy bức tranh vừa lấy mất niềm yêu thích của tui và nhất quyết muốn tặng nó làm quà .. Xem thêm: bắt, ưa thích, chụp, cù. Xem thêm:
An catch (someone's) fancy idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with catch (someone's) fancy, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ catch (someone's) fancy