Nghĩa là gì:
smooch
smooch- nội động từ
- âu yếm (nhất là khi hai người đang khiêu vũ với nhau)
catch a smooch Thành ngữ, tục ngữ
bắt một nụ hôn
thân mật (an ninh) Để sẻ chia một nụ hôn (với ai đó). Có điều gì tuyệt cú vời hơn chuyện bắt gặp một nụ hôn từ người con gái mà bạn phải lòng? Dave và Alyssa bắt gặp hôn hít trước khi lên máy bay .. Xem thêm: bắt, hôn. Xem thêm:
An catch a smooch idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with catch a smooch, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ catch a smooch