Nghĩa là gì:
bagel
bagel- danh từ
- vòng (đeo ở chân chim để nghiên cứu)
- (kiến trúc) gờ, vòng (ở cột)
catholic bagel Thành ngữ, tục ngữ
bagel
(See get bageled)
get bageled
lose without scoring, get skunked, be shut out We got bageled. They beat us 11-0! bánh mì tròn công giáo
n. Một loại bánh mì tròn bất truyền thống được làm hoặc có hương vị với quế, quả việt quất, dâu tây, v.v. (Jocular.) Vào bữa sáng, họ có bánh mì tròn công giáo và bánh mì cuộn ngọt. . Xem thêm: công giáo. Xem thêm:
An catholic bagel idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with catholic bagel, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ catholic bagel