Nghĩa là gì:
optimism
optimism /'ɔptimizm/- danh từ
- sự lạc quang; tính lạc quan
- revolutionary optimism: lạc quan cách mạng
- (triết học) chủ nghĩa lạc quan
cautious optimism Thành ngữ, tục ngữ
sự lạc quan thận trọng
Cảm giác tự tin chung về một tình huống và / hoặc kết quả của nó cùng với sự sẵn sàng cho những khó khăn hoặc thất bại có thể xảy ra. Tôi vừa chuẩn bị cho kỳ thi này trong nhiều tuần, vì vậy tui có một sự lạc quan thận trọng rằng nó sẽ diễn ra tốt đẹp. Tốt nhất hãy thực hiện sự lạc quan thận trọng khi bắt đầu bất kỳ công chuyện kinh doanh mới nào .. Xem thêm:
An cautious optimism idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cautious optimism, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cautious optimism