cave in Thành ngữ, tục ngữ
cave in
weaken and be forced to give up The company was forced to cave in to the demands of the workers for more money.
cave in to
Idiom(s): cave in (to sb or sth)
Theme: YIELDING
for someone to collapse and give in to someone else or to something,
• Mr. Franklin always caves in to Mrs. Franklin.
• It's easier to cave in than to go on fighting.
• Tom caved in to the pressure of work.
cave in|cave
v. 1. To fall or collapse inward. The mine caved in and crushed three miners. Don't climb on that old roof. It might cave in. 2. informal To weaken and be forced to give up. The children begged their father to take them to the circus until he caved in. After the atomic bomb, Japan caved in and the war ceased. adhere động trong
1. động từ Để thu gọn vào một khu vực rỗng bên dưới, như một cấu trúc hoặc sự hình thành vật chất. Chúng tui đã có thể đưa lũ trẻ ra khỏi nhà trước khi mái nhà bị nghiêng. Động từ gục ngã, ngất xỉu hoặc chết vì gắng sức quá mức. Tôi hầu như bất nhớ điểm kết thúc của cuộc chạy chase vì tui đã bỏ cuộc ngay khi vừa băng qua vạch đích. động từ Để phục tùng, nhượng bộ, hoặc nhường nhịn (cho ai đó hoặc cái gì đó); đầu hàng hoặc thừa nhận thất bại. Trước nguy cơ bị đình công, ban lãnh đạo vừa nhượng bộ và cùng ý khôi phục chuyện tăng lương hàng năm cho tất cả nhân viên.4. danh từ Một sự sụp đổ vào một vùng rỗng bên dưới, như một cấu trúc vật chất hoặc một sự hình thành. Khi được sử dụng như một danh từ, cụm từ thường được gạch nối. Nỗi sợ hãi của mỗi thợ mỏ là một cái adhere .. Xem thêm: cavern cavern in (cho ai đó hoặc cái gì đó)
Hình. nhượng bộ một ai đó hoặc một cái gì đó. Cuối cùng, người quản lý vừa chấp nhận yêu cầu của khách hàng. Tôi từ chối vào adhere dưới áp lực của đối thủ .. Xem thêm: adhere adhere trong
[cho mái nhà hoặc trần nhà] bị sập. Phần mái của mỏ bị sập khi bất có ai ở đó. Đường hầm lọt vào trên tàu .. Xem thêm: adhere adhere trong
1. Rơi vào, sụp đổ, như trong Trận động đất vừa làm cho các bức tường trở nên adhere động. [Đầu những năm 1700]
2. Đầu hàng, thừa nhận thất bại, như trong Các câu hỏi của công tố viên vừa sớm khiến nhân chứng bị bắt. [Đầu những năm 1800]
3. Suy sụp, ngất xỉu hoặc chết vì kiệt sức, như trong Sau một chuyến đi bộ đường dài hai mươi dặm mà tui đã dừng lại. [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: adhere adhere trong
v. Nhường đường; sụp đổ: Các mặt của pháo đài tuyết bị nghiêng vào trong. Trục của mỏ vừa bị một nhóm công nhân khai thác kẹt lại, nhưng may mắn thay họ vừa được giải cứu.
. Xem thêm: hang. Xem thêm:
An cave in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cave in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cave in