Nghĩa là gì:
scenery
scenery /'si:nəri/- danh từ
- (sân khấu) đồ dùng trang trí (một gánh hát); cảnh phông
- phong cảnh, cảnh vật
- the scenery is imposing: phong cảnh thật là hùng vĩ
change of scenery Thành ngữ, tục ngữ
chew the scenery|chew|scenery
v. phr., slang To act overemotionally in a situation where it is inappropriate; to engage in histrionics. I don't know if Joe was sincere about our house, but he sure chewed up the scenery! sự thay đổi của khung cảnh
Sự thay đổi của môi trường xung quanh bình thường của một người, có lẽ dẫn đến sự thay đổi trong cuộc sống của một người. Nó thường được sử dụng nhất khi một người đang chuyển đến một nơi ở mới. Tôi quyết định chuyển đến học lớn học trên khắp đất nước vì tui thực sự muốn thay đổi cảnh quan sau khi lớn lên ở thị trấn nhỏ này. Heather đang tìm kiếm một công chuyện mới vì sau 10 năm làm chuyện tại công ty đó, cô ấy cần thay đổi cảnh quan .. Xem thêm: thay đổi, của, phong cảnh thay đổi cảnh quan
chuyển đến một nơi khác, nơi môi trường xung quanh là khác nhau. Tôi vừa nghĩ rằng tui sẽ đến đất nước để thay đổi cảnh quan. Thay đổi phong cảnh sẽ giúp tui thư giãn và sắp xếp cuộc sống của mình .. Xem thêm: thay đổi, của, phong cảnh. Xem thêm:
An change of scenery idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with change of scenery, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ change of scenery