change off Thành ngữ, tục ngữ
change off|change
v.,
informal To take turns doing something; alternate.
John and Bill changed off at riding the bicycle. Bob painted one patch of wall and then he changed off with Tom.
change off
change off Alternate, or take turns. This phrase is used either for two individuals alternately performing a task, as in
Lifting cement blocks is such heavy work that they decided to change off periodically, or for one person alternately performing two tasks, as in
I can concentrate on this book only for short periods so I frequently change off and work in the garden. Also see
change of pace.
tắt
1. Để xen kẽ với một người khác trong khi thực hiện một nhiệm vụ. Khi lao động chân tay, nên chuyển sang làm chuyện với người khác và nghỉ ngơi. Để xen kẽ giữa hai nhiệm vụ. Bởi vì tui là người duy nhất có thể làm công chuyện gửi thư, tui phải thay đổi giữa gấp thư và nhét phong bì. Xem thêm: change, off
change off
[for people] để luân phiên làm chuyện gì đó. Tom và tui đã tắt máy nên bất ai trong số chúng tui phải trả lời điện thoại tất cả lúc. Hãy thay đổi sau mỗi 30 phút. Xem thêm: thay đổi, tắt
thay đổi
Thay thế hoặc thay phiên nhau. Cụm từ này được sử dụng cho hai cá nhân luân phiên thực hiện một nhiệm vụ, như trong Nâng các khối xi măng là công chuyện nặng nhọc đến mức họ quyết định thay đổi định kỳ hoặc cho một người luân phiên thực hiện hai nhiệm vụ, như tui có thể chỉ tập trung vào cuốn sách này. vì vậy tui thường xuyên thay đổi và làm chuyện trong vườn. Cũng xem sự thay đổi của tốc độ. Xem thêm: thay đổi, tắt
thay đổi
v.
1. Để thay thế ai đó thực hiện một số nhiệm vụ: Tôi vừa thay đổi chuyện rửa bát với anh trai của tôi. Nếu hai bạn thay quần áo một lần thì công chuyện sẽ đỡ mệt hơn.
2. Để thực hiện hai nhiệm vụ cùng một lúc bằng cách xen kẽ, hoặc thực hiện một nhiệm vụ duy nhất bằng cách thay thế: Tôi thường thay đổi giữa chuyện đẩy và kéo xe lên đồi.
Xem thêm: thay đổi, tắt Xem thêm: