Nghĩa là gì:
cheat
cheat /tʃi:t/- danh từ
- trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian
- người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận
- topping cheat
- (từ lóng) cái giá treo cổ
- ngoại động từ
- lừa, lừa đảo (ai)
- to cheat someone [out] of something: lừa ai để lấy vật gì
- tiêu, làm tiêu tan (thì giờ, mệt nhọc, bằng cách đi chơi...)
- nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) có ngoại tình; ((thường) + on) không chung thuỷ
cheat Thành ngữ, tục ngữ
cheat on
break a marriage promise, be unfaithful He cheats on his wife. Now he's sleeping with a waitress.
Cheat death
If someone cheats death, they narrowly avoid a major problem or accident.
cheat on someone|cheat|cheat on
v. phr., informal To be unfaithful (to one's wife or husband, or to one's sweetheart or fiancee). It is rumored that Joe cheats on his wife.
An cheat idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cheat, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cheat