Nghĩa là gì:
Check off
Check off- (Econ) Trừ công đoàn phí trực tiếp.
+ Việc chủ thuê trừ trực tiếp phí công đoàn từ lương nhân viên. Phí này sau đó được trả cho công đoàn.
check off Thành ngữ, tục ngữ
check off
1.check up;put a mark beside sth.to show that it has been counted 清点;核对;验讫
The teacher checked off each pupil as he got on the bus.老师一上车,就清点学生人数。
Please check off these lists again.请把这些清单再核对一下。
She checked off the names she wanted to invite。她在要邀请的人员名字上做了记号。
Please check off these parcels before they are despatched.在发送这些包裹前请打上查讫记号。
2.go off duty 下班
We check off at six p.m.daily.我们每天下午6点下班。
3.deduct(union dues)from a worker's paycheck 从工资中扣除(工会费)
My dues were checked off every month.我的工会费每月从工资中扣除。
check off|check
v. To put a mark beside (the name of a person or thing on a list) to show that it has been counted. The teacher checked off each pupil as he got on the bus. Bill wrote down the names of all the states he could remember, and then he checked them off against the list in his book.
Compare: TICK OFF. đánh dấu
Để đánh dấu ai đó hoặc điều gì đó là hiện tại, vừa xác minh hoặc vừa hoàn thành, như trên danh sách. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "kiểm tra" và "tắt." Kiểm tra những thứ trong danh sách chuyện cần làm của tui thật là hài lòng. Vui lòng kiểm tra từng bước khi bạn thực hiện. Đừng lo lắng, tui đã đánh dấu bạn khi tui điểm danh .. Xem thêm: đánh dấu, tắt kiểm tra ai đó hoặc điều gì đó
để đánh dấu hoặc gạch bỏ tên của người hoặc sự vật trong danh sách. Tôi rất vui khi thấy rằng bạn vừa có thể đến. Tôi sẽ kiểm tra bạn. Tôi vừa kiểm tra các mặt hàng. Tôi vừa kiểm tra những người đến gần đây. [Đầu những năm 1800]. Xem thêm: kiểm tra, tắt kiểm tra
v. Để đánh dấu kiểm vào hoặc bên cạnh một số mục trong danh sách để cho biết rằng nó vừa được xem xét hoặc trả thành: Đừng quên đánh dấu nhiệm vụ sau khi bạn vừa hoàn thành. Khi tui đặt hàng tạp hóa vào giỏ hàng, tui đã đánh dấu chúng vào danh sách của mình.
. Xem thêm: kiểm tra, tắt. Xem thêm:
An check off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with check off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ check off