Nghĩa là gì:
cheers
cheer /tʃiə/- danh từ
- sự cổ vũ, sự khuyến khích
- words of cheer: những lời khuyến khích
- sự hoan hô; tiêng hoan hô
- to give three cheers for: hoan hô (ai) ba lần
- đồ ăn ngon, món ăn thịnh soạn
- to make good cheer: ăn món ăn thịnh soạn, ăn uống linh đình
- khí sắc; thể trạng
- what cheer this morning?: sáng nay anh thấy thể trạng thế nào?, sáng nay anh cảm thấy trong người thế nào?
- to be good cheer!
- cố gắng lên!; đừng nản, hãy can đảm lên!
- to be of good cheer
- đầy dũng cảm; đầy hy vọng
- the fewer the better cheer
- càng ít người càng được ăn nhiều
- ngoại động từ
- làm vui mừng, làm phấn khởi; làm hớn hở ((cũng) cheer up)
- (+ on) khích lệ, cổ vũ
- to cheer someone on: khích lệ ai, cổ vũ ai
- hoan hô, tung hô
- speaker was cheered loudly: diễn giả được hoan hô nhiệt liệt
- nội động từ
- (+ up) phấn khởi, phấn chấn, hớn hở, vui vẻ lên, hăng hái lên
- cheer up, boys!: vui vẻ lên, hăng hái lên nào các cậu!
cheers Thành ngữ, tục ngữ
give three cheers for someone
give praise or approval for someone who has done well The crowd gave three cheers for the team after they won the final game.
cheers
1. (interj) thank you!, an expression of gratitude
2. goodbye!, a parting salutation
three cheers for
three cheers for
Good for, hurrah for, congratulations to, as in Three cheers for our mayor! Hip, hip, hooray! Why one should shout one's encouragement or approbation three times rather than two or four is unclear. A shouted cheer presumably originated as a nautical practice, if we are to believe Daniel Defoe in Captain Singleton (1720): “We gave them a cheer, as the seamen call it.” Three cheers was first recorded in 1751. The term is also used sarcastically, when one is not really offering congratulations, as in So you finally passed; well, three cheers for you.
An cheers idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cheers, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cheers