chew own tobacco Thành ngữ, tục ngữ
nhai thuốc lá của chính mình
Để tập trung vào cuộc sống của chính mình hơn là của người khác; để tâm đến công chuyện kinh doanh của chính mình. Tại sao bạn lại e sợ về những gì người khác đang làm? Chỉ nhai thuốc lá của riêng bạn .. Xem thêm: nhai, riêng, thuốc lá nhai thuốc lá của chính mình
Rur. để tâm đến công chuyện kinh doanh của chính mình. Sally: Tự dưng bạn có vẻ hạnh phúc ghê gớm. Làm thế nào mà? Tom: Nhai thuốc lá của riêng bạn. Tôi chỉ ngồi đây nhai thuốc lá của riêng mình, bất làm phiền ai cả .. Xem thêm: thuốc lá nhai, thuốc lá của riêng mình. Xem thêm:
An chew own tobacco idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with chew own tobacco, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ chew own tobacco