Nghĩa là gì:
ant-eggs
ant-eggs /'æntegz/
chicken and egg Thành ngữ, tục ngữ
a good egg
a good-natured person, a good head Everybody likes Marsha. She's a good egg.
all your eggs in one basket
depending on one plan or one investment, hedge your bets If you invest all your money in one hotel, you'll have all your eggs in one basket.
an egghead
a very intelligent person.
bad egg
a bad person, bum That man is a bad egg so you should try and avoid him if you can.
beggars can't be choosers
people who receive free things should not expect the best "When they complained about the shabby coats, he said, ""Beggars can't be choosers."""
don't put all your eggs in one basket
do not invest all the money in one company Balance your investments. Don't put all your eggs in one basket.
egg me on
encourage me, tell me to do it I didn't want to steal the exam, but they egged me on.
egg on
urge someone on Many people at the soccer game were egged on by the drunken fans.
egg on my face
embarrassed, outsmarted I made a deal with Jake and ended up with egg on my face.
egg (someone) on
urge or push someone to do something He is always egging his friend on when he is angry which makes him even angrier. tình huống / vấn đề về con gà và quả trứng
Một tình huống mà trước tiên bất biết điều gì vừa xảy ra hoặc điều gì nên phải xảy ra. Bạn cần kinh nghiệm để có được một công việc, nhưng bạn cần một công chuyện để có kinh nghiệm. Đó là tình huống của con gà và quả trứng .. Xem thêm: và, con gà, quả trứng, vấn đề, tình huống con gà và quả trứng
1. Nếu là tình huống con gà và quả trứng, bất thể quyết định cái nào trong hai cái liên quan xảy ra trước và gây ra cái kia. Mối liên hệ giữa nhiệt độ toàn cầu hiện tại và lượng khí thải carbon-dioxide bất phải là tình trạng con gà và quả trứng. Nhân quả khá rõ ràng. Đó là một cuộc tranh cãi giữa gà và trứng xem điều nào đến trước: Mọi người có làm ra (tạo) ra lối sống hàng xóm không? Hay môi trường xung quanh có ảnh hưởng đến cách sống của cư dân không?
2. Nếu vấn đề là con gà và quả trứng thì bất thể giải quyết được vấn đề vì cách giải quyết cũng là nguyên nhân của vấn đề. Cho đến khi chúng tui được thăng hạng, chúng tui sẽ bất có được những người chơi hàng đầu. Nhưng cho đến khi chúng tui có được những người chơi hàng đầu, chúng tui sẽ bất giành được suất thăng hạng. Đó là một vấn đề về gà và trứng. Lưu ý: Biểu thức này xuất phát từ câu hỏi bất trả lời được, `` Cái nào có trước, con gà hay quả trứng? '' . Xem thêm: và, gà, trứng. Xem thêm:
An chicken and egg idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with chicken and egg, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ chicken and egg