Nghĩa là gì:
dicks
dick /dik/- danh từ, (từ lóng)
- to take one's dick that thề rằng, quả quyết rằng
- up to dick xuất sắc, phi thường, cừ khôi
- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mật thám, thám tử
chicks before dicks Thành ngữ, tục ngữ
breed afore dicks
argot Một lời nhắc nhở, do một con cái nói với (các) bạn nữ của mình, khẳng định rằng tình bạn của họ quan trọng hơn mối quan hệ hoặc tương tác với con đực. Nào, đừng bỏ rơi chúng tui vì gã mà bạn vừa gặp! Gà con trước khi dicks !. Xem thêm: before, chick, dick. Xem thêm:
An chicks before dicks idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with chicks before dicks, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ chicks before dicks