chip in Thành ngữ, tục ngữ
chip in
contribute money or pay jointly Everyone in our company chipped in some money to buy a wedding present for our boss.
chip in sth on
Idiom(s): chip in (on something) AND chip in something on something; chip something in (on something)
Theme: JOINING
to contribute a small amount of money to a fund that will be used to buy something.
• Would you care to chip in on a gift for the teacher?
• Yes, I'd be happy to chip in.
• Could you chip in a dollar on the gift, please?
chip in|chip|kick|kick in
v., informal To give together with others, contribute. The pupils chipped in a dime apiece for the teacher's Christmas present. All the neighbors kicked in to help after the fire. Lee chipped in ten points in the basketball game. Joe didn't say much but chipped in a few words. dent trong
1. Để đóng lũy vào một cái gì đó do một nhóm đảm nhận, chẳng hạn như một nhiệm vụ hoặc bộ sưu tập. Nếu tất cả người giúp đỡ, chúng tui có thể dọn dẹp nhà để xe này ngay lập tức. Tôi phải chi bao nhiêu cho món quà chung của chúng ta? 2. Cung cấp trước dưới dạng đặt cược trong một trò chơi, chẳng hạn như poker. Hãy nhanh tay và sở có một cái gì đó cho ván bài này. Để tham gia (nhà) vào một cuộc thảo luận về một cái gì đó; để đưa ra suy nghĩ của một người. Khi tui nghe họ thảo luận về bộ phận của mình, tui chỉ cần đưa ra đề xuất của riêng mình .. Xem thêm: dent dent article in
(on something) (for someone) Đi tới dent in (with something) (on something) (for someone) .. Xem thêm: dent dent article in
(on something) Go to dent in (on something) .. Xem thêm: dent dent in (with something) ) (vào cái gì đó) (cho ai đó)
và dent vào (với cái gì đó) (cho cái gì đó) (cho ai đó); dent một cái gì đó vào (trên một cái gì đó) (cho ai đó) để đóng lũy tiền cho một món quà cho ai đó. Bạn có muốn nạp một ít trước mặt vào một món quà cho Carol không? Tôi sẽ sẻ chia một chút với bạn về một món quà cho Carol. Bạn có muốn bỏ ra một vài đô la để có một món quà cho Carol không? Bạn có muốn mua một món quà cho Carol vài đô la không? Bạn có muốn mua một món quà cho giáo viên không? Vâng, tui rất vui khi dent vào .. Xem thêm: dent dent trong
(vào thứ gì đó) và dent thứ gì đó vào (trên thứ gì đó)
1. để đóng lũy một số trước nhỏ vào quỹ sẽ được sử dụng để mua một thứ gì đó. Bạn có thể đổi một đô la vào món quà được không?
2. dent vào (vào một cái gì đó) (cho ai đó) để đóng lũy tiền vào một món quà cho ai đó. Bạn có vui lòng mua quà cho Richard không? Bạn sẽ tham gia (nhà) cho Randy? Xem thêm: dent dent trong
1. Đóng lũy tiền, trợ giúp hoặc lời khuyên, chẳng hạn như trong Nếu tất cả chúng ta đều tham gia, chúng ta sẽ có đủ để mua một món quà phù hợp, hoặc Mọi người cùng tham gia (nhà) vào các ý tưởng về vòi hoa sen cho trẻ sơ sinh. Mark Twain vừa sử dụng thuật ngữ này trong tác phẩm Roufting It (1872): "Tôi cũng sẽ ở đó và giúp đỡ." [Giữa những năm 1800]
2. Trong poker và các trò chơi khác, đặt dent hoặc trước làm cá cược của một người. Ví dụ, tui sẽ bỏ ra một trăm khác nhưng đó là giới hạn của tui hoặc, như Bret Harte vừa đặt nó trong Gabriel Conroy (1876): "Bạn vừa cắt giảm chúng thô bạo với những cảm xúc cao hơn của tôi, bất còn đủ để xử lý với số trước mười xu. " [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: dent dent trong
v.
1. Để đóng lũy một cái gì đó cho một số chung hoặc một số nỗ lực: Họ chi vài đô la cho đồ ăn nhẹ. Tất cả chúng tui đã chi 5 đô la cho nguồn cung cấp. Mọi người phải tham gia (nhà) để bất ai bị mắc kẹt với tất cả các chi phí.
2. Để đặt dent hoặc trước khi một người đặt cược trong poker và các trò chơi khác: Sau khi mỗi người chơi kiếm được 1 đô la, tui chia bài. Bạn sẽ bất nhận được bất kỳ thẻ nào cho đến khi bạn nạp thẻ.
3. Để làm gián đoạn cuộc trò chuyện bằng các bình luận; xen vào: Tôi muốn tham gia, nhưng tui không thể nói được một lời nào. Bạn có thể dent bất cứ lúc nào.
. Xem thêm: chip. Xem thêm:
An chip in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with chip in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ chip in