Nghĩa là gì:
chunk
chunk /tʃʌnk/- danh từ
- (thông tục) khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập
- to bite off a big chunk
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vớ phải một việc hắc búa, phải giải quyết một việc khó khăn
chunk Thành ngữ, tục ngữ
a chunk of change
a large amount of money, a few grand, big bucks I bet that condo cost him a chunk o' change - 300 grand at least.
chunk of change
(See a chunk of change)
saw off a chunk
have sex, have intercourse I could hear the couple upstairs. They were sawing off a chunk
throw chunks
vomit, puke, barf, hurl, woof your cookies One look at those oysters and she started throwing chunks. Yuk!
blow chunks
to vomit
chunk one's cookies
to vomit
An chunk idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with chunk, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ chunk