clamp down Thành ngữ, tục ngữ
clamp down
Idiom(s): clamp down (on sb or sth)
Theme: DOMINATION
to become strict with someone; to become strict about something.
• Because Bob's grades were getting worse, his parents clamped down on him.
• The police have clamped down on speeders in this town.
• Things have already gone too far. It's too late to clamp down.
clamp down on
act strictly to prevent something
" The government has decided to clamp down on smoking in public places."
clamp down|clamp
v., informal To put on strict controls; enforce rules or laws. After the explosion, police clamped down and let no more visitors inside the monument. The school clamped down on smoking. When the crowds became bigger and wilder, the police clamped down on them and made everyone go home. kẹp chặt (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Theo nghĩa đen, để ấn mạnh xuống một thứ gì đó. Khi chiếc răng của con chó kẹp chặt vào chân tôi, tui chưa bao giờ cảm giác đau đớn đến thế trong đời. Bây giờ hãy kẹp chặt bề mặt này để bạn bất bị mất kẹp khi khoan. Hạn chế, giảm thiểu, kiểm soát chặt chẽ hơn. Bố mẹ tui thực sự kìm hãm tui sau khi xem học bạ của tôi, vì vậy giờ giới nghiêm của tui chỉ là 9 giờ tối. Chúng tui thực sự nên phải kiềm chế chi tiêu trước khi bộ phận của chúng tui mất trả toàn nguồn vốn. Cảnh sát đang cố gắng kìm hãm chuyện tăng tốc độ trên đoạn đường này, vì vậy bạn nên giảm tốc độ .. Xem thêm: kẹp, xuống, trên kẹp (vào ai đó hoặc cái gì đó)
để trở nên nghiêm khắc với ai đó; trở nên nghiêm khắc về điều gì đó. Bởi vì điểm số của Bob ngày càng kém, cha mẹ của anh ấy vừa kìm hãm anh ấy. Cảnh sát vừa kẹp chặt những người đi xe tốc độ cao ở thị trấn này .. Xem thêm: kẹp, xuống kẹp lại
v.
1. Để ấn chặt vật gì đó xuống: Kẹp chặt ống xuống trước khi bạn cố gắng khoan một lỗ trên đó. Tôi dán dải gỗ lên bề mặt và kẹp nó xuống trong khi nó khô.
2. Để ngăn chặn hoặc điều chỉnh điều gì đó với mức độ nghiêm ngặt hơn: Các-ten vừa kìm hãm hoạt động sản xuất dầu để tăng giá.
3. Để trừng phạt hoặc đàn áp ai đó hoặc điều gì đó với mức độ nghiêm khắc hơn: Chính phủ có kế hoạch ngăn chặn hành vi gian lận thuế bằng các luật mới cứng rắn. Tội phạm bắt đầu gia (nhà) tăng, vì vậy cảnh sát bắt đầu kiểm soát.
. Xem thêm: kẹp, xuống. Xem thêm:
An clamp down idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with clamp down, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ clamp down