clap eyes on (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. vỗ tay vào (ai đó hoặc thứ gì đó)
Để nhìn hoặc nhìn thấy ai đó hoặc điều gì đó. Thành thật mà nói, tui yêu vợ tui ngay khi tui vỗ mắt vào cô ấy. Tôi vừa không nhìn vào cuốn sách đó trong nhiều tuần rồi, rất may mắn khi tìm thấy nó trong vănphòng chốngcủa tui !. Xem thêm: vỗ tay, nhìn vào mắt, trên vỗ tay vào ai đó hoặc điều gì đó
để nhìn thấy ai đó hoặc điều gì đó, có lẽ là lần đầu tiên; để đặt mắt vào ai đó hoặc một cái gì đó. Tôi ước gì cô ấy chưa bao giờ vỗ mắt vào vị hôn phu của mình. Tôi vừa không vỗ mắt vào một con sóc đỏ trong nhiều năm .. Xem thêm: vỗ tay, vỗ mắt, trên vỗ mắt trên
xem dưới mắt nằm trên. . Xem thêm: vỗ tay, nhắm mắt, trên vỗ tay (hoặc đặt hoặc đặt) mắt trên
xem. bất chính thức 1992 Barry Unsworth Sacred Hunger Nếu chúng ta đi theo các chỉ dẫn của vở kịch, hai người quyến rũ này chưa bao giờ nhắm mắt vào một người đàn ông trước đây, chưa bao giờ tán tỉnh, chưa bao giờ biết đến đồ ngọt của tình yêu. . Xem thêm: clap, eye, on applause / lay / set ˈeyes on somebody / article
(thân mật) see somebody / something: Tôi bất biết cô ấy là ai. Tôi chưa bao giờ vỗ mắt vào cô ấy trước đây. ♢ Khoảnh khắc tui đặt mắt vào ngôi nhà, tui biết mình sẽ sống ở đó .. Xem thêm: vỗ tay, nhắm mắt, nằm, bật, đặt, ai đó, cái gì đó. Xem thêm:
An clap eyes on (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with clap eyes on (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ clap eyes on (someone or something)