clash with (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. xung đột với (ai đó hoặc thứ gì đó)
1. Để chiến đấu hoặc bất đồng ý với ai đó hoặc điều gì đó. Nhà tui luôn đầy rẫy những tiếng la hét vì lũ trẻ nhà tui xung đột với nhau về tất cả thứ. Để mâu thuẫn hoặc bất cùng với điều gì đó. Kế hoạch thuế mới của thống đốc mâu thuẫn với những lời hứa tranh cử của ông. Ý tưởng của chúng tui bị từ chối vì nó mâu thuẫn với tầm nhìn của sếp đối với bộ phận của chúng tôi. Để trông khó chịu về mặt thị giác khi được ghép nối hoặc đặt cạnh một thứ gì đó, thường là về màu sắc. Thật bất may, màu mắt đó trả toàn tương phản với màu da của cô ấy. Tất cả chúng ta đều mặc đồ màu hồng, vì vậy bạn chắc chắn sẽ đụng độ với chúng ta nếu bạn mặc đồ màu cam .. Xem thêm: affray xung đột với thứ gì đó
[đối với màu sắc của thứ gì đó] để xung đột với hoặc bất phù hợp với thứ khác màu sắc. Thảm đỏ này đụng độ với màu tím của rèm. Màu đỏ này bất đụng độ với màu tím. Trông thật lộng lẫy .. Xem thêm: clash. Xem thêm:
An clash with (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with clash with (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ clash with (someone or something)