Nghĩa là gì:
clogs
clog /klɔg/- danh từ
- cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy)
- sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại
- ngoại động từ
- bít kín, lấp lại, làm kẹt, làm tắc
- the pipe was clogged with dirt: ống dẫn bị tắc vì cáu bẩn
- nội động từ
- bị bít lại, bị kẹt, bị tắc
clever clogs Thành ngữ, tục ngữ
clever-clogs
a person who is or claims to be clever or have greater knowledge; also clever-dick
Pop your clogs
When someone pops their clogs, they die. đôi guốc thông minh
Một cách nói nhẹ nhàng hoặc hài hước để chỉ một người thông minh hoặc lanh lợi. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. Anh ấy thật là một đôi guốc thông minh. Không có câu hỏi nào anh ấy bất trả lời được .. Xem thêm: khéo léo, tắc nghẽn. Xem thêm:
An clever clogs idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with clever clogs, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ clever clogs