approach接近 Evening is closing in.夜幕降临。 They wanted the boat to reach shore before the fog closed in.他们要求船在大雾降临前到岸。 The militiamen gradually closed in on the besieged enemy agents.民兵渐渐地逼近被包围的敌特分子。
close in|close
v. To come in nearer from all sides. We wanted the boat to reach shore before the fog closed in. Often used with "on". The troops were closing in on the enemy.
đóng trong
1. Để bao quanh, bao vây hoặc tiếp cận ai đó hoặc thứ gì đó. Khi quân đối phương áp sát chúng tôi, tui biết rằng chúng tui sẽ bất bao giờ thắng trận. Để bẫy hoặc nhốt ai đó hoặc thứ gì đó trong một bất gian cụ thể. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "close" và "in." Thật bất may, trận bão tuyết vừa đóng cửa chúng tui và chúng tui thậm chí sẽ bất thể đi trượt tuyết. Để tiếp cận rất nhanh hoặc sắp xảy ra, theo thời (gian) hạn. Tôi vừa trì hoãn, và bây giờ thời (gian) hạn cho bài báo của tui đang thực sự kết thúc! 4. Để áp đảo hoặc nhấn chìm ai đó, cũng như cảm xúc. Trong một thời (gian) gian dài, tui đã bất thể lái xe vì cảm giác sợ hãi khép lại mỗi khi tui ngồi sau tay lái .. Xem thêm: abutting
abutting addition or article in (something)
để chứa ai đó hoặc cái gì đó trong một cái gì đó hoặc một số nơi; để niêm phong ai đó hoặc một cái gì đó bên trong một cái gì đó. Đừng đóng con chim trong một cái lồng nhỏ như vậy. Đừng đóng cửa tôi! Để cửa mở .. Xem thêm: đóng
đóng vào
(vào người nào đó hoặc cái gì đó) 1. Lít để di chuyển vào bên trong đối với một ai đó hoặc một cái gì đó. Cảnh sát đang truy sát bọn côn đồ. Họ đóng cửa trong yên lặng và bẫy con gấu. 2. Hình. [Đối với các mối đe dọa hoặc cảm giác tiêu cực] để lấn át hoặc dường như bao quanh một ai đó hoặc một cái gì đó. Những vấn đề của tui đang dần đến với tôi. Tôi cảm giác bị mắc kẹt. Mọi thứ đang kết thúc .. Xem thêm: abutting
abutting in
1. Bao quanh, bao bọc, bao bọc, như trong sương mù giăng kín và chúng tui không thể nhìn thấy hai thước trước mặt, hoặc Cô ấy cảm giác cănphòng chốngđang đóng cửa. [C. 1400] 2. Ngoài ra, đóng trên hoặc theo. Tiến vào, tiếp cận, như trong Cảnh sát vừa áp sát kẻ tình nghi. [Đầu những năm 1800]. Xem thêm: đóng
đóng trong
v. 1. Để bao vây và tiến tới một người hoặc vật: Cảnh sát xác định vị trí của tù nhân bỏ trốn và áp sát. Các nhà khoa học vừa tìm ra nguyên nhân của căn bệnh này. 2. Có vẻ như đến từ tất cả phía: Các vấn đề thuộc tất cả loại đang dồn vào tôi. 3. Sắp xảy ra; sắp xảy ra: Tốt hơn là chúng ta nên nhanh lên, thời (gian) hạn sắp tới.
. Xem thêm: đóng. Xem thêm:
An close in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with close in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ close in