close your mind to Thành ngữ, tục ngữ
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a hard row to hoe
a difficult task, many problems A single parent has a hard row to hoe, working day and night.
a hot potato
a situation likely to cause trouble to the person handling it The issue of the non-union workers is a real hot potato that we must deal with.
a hot topic
popular topic, the talk of the town Sex is a hot topic. Sex will get their attention.
a into g
(See ass into gear)
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft. đóng (của) tâm trí (đối với) (cái gì đó)
Trở nên miễn cưỡng hoặc chống đối chuyện xem xét điều gì đó. Tôi vừa cố gắng khuyến khích cô ấy, nhưng có vẻ như cô ấy thực sự khép kín ý định tranh cử. Đừng đóng cửa tâm trí của bạn — luôn có hy vọng rằng một tình huống có thể thay đổi theo chiều hướng tốt hơn .. Xem thêm: đóng cửa, tâm trí đóng (hoặc đóng cửa) tâm trí của bạn để (hoặc chống lại)
từ chối xem xét hoặc thừa nhận .. Xem thêm: sát, tâm. Xem thêm:
An close your mind to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with close your mind to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ close your mind to