Nghĩa là gì:
abloom
abloom /ə'blu:m/
come into bloom Thành ngữ, tục ngữ
late bloomer
a person who is slow to mature or succeed Kelly is not doing well in math, but she may be a late bloomer.
bloomer
a mistake
blooming
an intensifier: "It's blooming cold outside!" nở rộ
Để nở hoa, như một bông hoa, một cái cây, hoặc những loài thực vật khác. Thời gian nào trong năm những cây này nở hoa? Sân sau của chúng ta thật rực rỡ khi tất cả các loài hoa vừa nở .. Xem thêm: nở hoa, đến đến nở
và sắp nở
1. [cho một bông hoa] nở. Hoa hồng này nở muộn hơn vào mùa hè. Khi nào chúng thường ra hoa?
2. [để cây cối, bụi rậm hoặc cây cối] bắt đầu có nhiều hoa. Khi nào thì những bụi cây này nở hoa? Họ ra hoa vào tháng sáu .. Xem thêm: nở rộ, đến. Xem thêm:
An come into bloom idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with come into bloom, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ come into bloom