Nghĩa là gì:
oneself
oneself /wʌn'self/- đại từ phản thân
- bản thân mình, tự mình, chính mình
- to speak of oneself: nói về bản thân mình
- to think to oneself: tự nghĩ
come to oneself Thành ngữ, tục ngữ
by oneself
alone and without help.
fall over oneself
be extremely eager to do something or please someone They fell over themselves in their effort to please their host.
get a grip of oneself
take control of one
give oneself away
show guilt, show one has done wrong She gave herself away when she said that she hadn
give oneself up
surrender, stop hiding or running away The robbers gave themselves up when the police surrounded the house.
give oneself up to
let oneself enjoy, not hold oneself back from He gave himself up to enjoy the party although he was feeling sick.
kick oneself
regret I kicked myself for not applying for the job sooner.
knock oneself out
make a great effort They really knocked themselves out trying to make the party successful.
make a name for oneself
become well-known or famous He has made a name for himself in the field of computers.
make oneself at home
act as if you were at home She is able to make herself at home when she goes to visit her friends. đến với
1. Để tỉnh lại. Sau khi Lily ngất xỉu, chúng tui đã dùng muối ngửi để đưa cô ấy đến. Bệnh nhân bất rõ mình đang ở đâu khi đếnphòng chốngcấp cứu. Để được gọi vào tâm trí của một người. Hãy cho tui một phút, bài hát đó sẽ đến với tôi. Tại sao những ý tưởng hay nhất luôn đến với tui trong khi tui không thể viết chúng ra? 3. Để đi đến một kết luận nào đó, chẳng hạn như một quyết định. Bạn vừa đi đến quyết định này như thế nào? Hãy cho tui biết quá trình suy nghĩ của bạn. Để đến hoặc thăm một đất điểm cụ thể. Tôi đến thành phố này vì nó là nơi có những công trình kiến trúc tuyệt cú đẹp. Tôi sẽ đến nhà bạn tối nay và bỏ chảo bánh của bạn. Để đạt được một số trước cụ thể, như của một hóa đơn. Tổng số trước của bạn là 47,80,6 đô la. Để có một tác động, kết quả hoặc hệ quả cụ thể. Tôi hy vọng những lời nói dối của tui không dẫn đến sau quả gì. Cuộc gặp gỡ đó gần như tan thành mây khói sau lời khai nảy lửa.7. Để được tiết lộ hoặc tiếp xúc. Ý nghĩa này thường được truyền đạt thông qua cụm từ "come to light." Sự khác biệt trong báo cáo ngân sách hàng năm chỉ được đưa ra sau khi các kiểm toán viên bắt đầu phân tích nó. Những tài liệu buộc tội này được đưa ra ánh sáng vì những nỗ lực bất mệt mỏi của người tố cáo.8. Để tiếp tục hành động hoặc cảm giác như bình thường. Trong cách sử dụng này, một lớn từ phản xạ được sử dụng sau "to." Tôi bắt đầu mất phương hướng sau khi thức suốt 36 giờ liên tục, nhưng tui đã tự tỉnh lại sau một đêm ngon giấc. Để neo một con tàu. Chúng tui sẽ đến cổng này ngay bây giờ và tập hợp lại. Định vị một con tàu với mũi tàu của nó trong gió. Con tàu nên phải đến để chúng ta có thể cập cảng .. Xem thêm: hãy đến đến với chính mình
để bắt đầu hành động và suy nghĩ như con người bình thường. Tôi bắt đầu tự nhận ra mình vừa làm sai. Hãy đến với chính mình và đừng có những hành động kỳ lạ như vậy nữa .. Xem thêm: hãy đến. Xem thêm:
An come to oneself idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with come to oneself, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ come to oneself