Nghĩa là gì:
air-sea rescue
air-sea rescue- danh từ
- sự cứu hộ trên biển bằng máy bay
come to rescue Thành ngữ, tục ngữ
đến cứu (ai đó)
để giúp ai đó đang gặp khó khăn. Cụm từ này có thể được sử dụng cho cả những tình huống nghiêm trọng và tầm thường. Ơn trời, nhân viên cứu hộ vừa đến giải cứu tôi; nếu không, tui có thể vừa chết đuối! Cảm ơn vì những ghi chú! Bạn trả toàn đến để giải cứu tui sau khi tui bỏ lỡ rất nhiều lớp học .. Xem thêm: đến, giải cứu đến giải cứu (của ai đó hoặc của cái gì đó)
để giải cứu hoặc cứu ai đó hoặc cái gì đó. Các nhân viên y tế vừa đến giải cứu chúng tui ngay lập tức. Một nhà tài trợ lớn vừa đến để giải cứu trường lớn học .. Xem thêm: đến, giải cứu. Xem thêm:
An come to rescue idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with come to rescue, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ come to rescue