compete against (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. cạnh tranh với (ai đó hoặc điều gì đó)
Để làm chuyện hoặc nỗ lực chống lại ai đó hoặc điều gì đó nhằm cố gắng làm một điều gì đó thành công. Tôi có lẽ đang cạnh tranh với hàng trăm người cho công chuyện này. Thay vì cạnh tranh với tiếng nhạc ồn ào ở ngoài này, chúng ta hãy vào trong và nói chuyện .. Xem thêm: thi tranh ai
tranh ai; để đấu với ai đó trong một trò chơi hoặc cuộc thi. Tôi bất thấy làm thế nào tui có thể cạnh tranh với tất cả họ. Cô từ chối cạnh tranh với anh em của mình .. Xem thêm: thi thi đấu với điều gì
để đấu tranh chống lại điều gì đó; dường như đang tham gia (nhà) một cuộc thi với một thứ gì đó. Thật khó để được nghe. Tôi đang cạnh tranh chống lại tiếng ồn của chuyện xây dựng. Làm ơn đừng nói nữa. Tôi bất mong muốn cạnh tranh với khán giả khi tui thuyết trình .. Xem thêm: cạnh tranh. Xem thêm:
An compete against (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with compete against (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ compete against (someone or something)